Báo cáo tiếp đón, lịch hẹn và dịch vụ cận lâm sàng
Ba báo cáo trong Báo cáo → Khám bệnh & CLS giúp quản lý vận hành phòng khám: Tiếp đón / hàng chờ (bệnh nhân chờ bao lâu), Báo cáo lịch hẹn (khách hẹn có đến không) và Dịch vụ cận lâm sàng (dịch vụ nào làm nhiều, có kết quả bất thường). Nhóm quyền mẫu Lễ tân xem được báo cáo tiếp đón và lịch hẹn.
Cách chọn khoảng ngày, Xuất Excel, In, chọn cột giống mọi báo cáo, xem Báo cáo doanh thu theo ngày và theo sản phẩm.
Bước 1: Tiếp đón / hàng chờ
- Nhóm theo: Ngày hoặc Phòng. Ngày tính theo thời điểm tiếp đón.
- Ô phòng có thể tự chọn sẵn phòng khám mặc định (như Phòng khám 1 trong hình). Muốn xem tất cả phòng, bấm dấu xóa trên ô phòng.
- Lọc thêm theo bác sĩ khám và trạng thái phiếu khám. Ô tìm kiếm lọc theo tên dòng (ngày hoặc tên phòng).
| Cột | Ý nghĩa |
|---|---|
| Tổng lượt tiếp đón | Số phiếu khám được tiếp đón. |
| Bình thường, Ưu tiên, Khẩn cấp | Chia theo mức độ ưu tiên chọn lúc tiếp đón: mức thứ tự 1 hoặc không chọn là Bình thường, mức 2 là Ưu tiên, mức 3 trở lên là Khẩn cấp. |
| Đã vào khám | Số phiếu đã được bác sĩ gọi vào khám. |
| TG chờ TB (phút) | Thời gian trung bình từ lúc tiếp đón tới lúc vào khám, chỉ tính phiếu đã vào khám. |
Bước 2: Báo cáo lịch hẹn
- Khoảng ngày lọc theo ngày hẹn. Lọc thêm theo bác sĩ, dịch vụ, nguồn, trạng thái; tìm theo số phiếu, tên hoặc số điện thoại.
- Các ô số đầu bảng (Tổng số hẹn, Đã đến, Đã hủy, Tỷ lệ đến, Tỷ lệ hủy) tính trên mọi lịch hẹn khớp bộ lọc, không riêng trang đang xem.
- Bảng xếp lịch hẹn mới nhất lên trên, cột Trạng thái: Chưa đến, Đã đến, Hủy.
Bước 3: Dịch vụ cận lâm sàng
Mỗi dòng là một dịch vụ cận lâm sàng. Khoảng ngày lọc theo ngày lập phiếu chỉ định. Lọc thêm theo Tất cả bác sĩ chỉ định, Tất cả bác sĩ thực hiện, Tất cả phòng (phòng cận lâm sàng) và tìm theo mã hoặc tên dịch vụ. Các dòng xếp theo mã dịch vụ.
| Cột | Ý nghĩa |
|---|---|
| Số lần chỉ định | Số lần dịch vụ được chỉ định, kể cả dòng đã hủy. |
| Số lần đã thực hiện | Xem lưu ý về ô trạng thái bên dưới. |
| Đã thu tiền | Số lần đã được thu tiền. |
| Doanh thu | Tiền thu từ dịch vụ trên phiếu xuất, không tính phiếu đã hủy. |
| Bất thường | Số lần kết quả được đánh dấu bất thường. |
Cách chỉ định và trả kết quả xem Lập phiếu chỉ định và thực hiện dịch vụ. Các báo cáo khám bệnh khác ở Báo cáo sổ khám bệnh, lượt khám, chẩn đoán và kê đơn.